Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vやすい/Vにくい (Dễ / khó làm)

Diễn tả việc dễ hay khó thực hiện; chia như tính từ い.

Vやすい/Vにくい - Dễ / khó làm

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả việc dễ hay khó thực hiện; chia như tính từ い.

Cấu trúc

V(ます-stem) + やすい/にくい

Ví dụ

  • この ペンは かきやすいです。 Cây bút này dễ viết.