Vやすい/Vにくい (Dễ / khó làm)
Diễn tả việc dễ hay khó thực hiện; chia như tính từ い.
Vやすい/Vにくい - Dễ / khó làm
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả việc dễ hay khó thực hiện; chia như tính từ い.
Cấu trúc
V(ます-stem) + やすい/にくい
Ví dụ
- この ペンは かきやすいです。 Cây bút này dễ viết.