~っぱなし (Để nguyên (không xử lý))
Để một trạng thái kéo dài, thường mang nghĩa bỏ mặc.
~っぱなし - Để nguyên (không xử lý)
Trình độ: JLPT N3.
Để một trạng thái kéo dài, thường mang nghĩa bỏ mặc.
Cấu trúc
V(ます-stem) + っぱなし
Ví dụ
- でんきを つけっぱなしで ねてしまった。 Tôi ngủ quên mà đèn vẫn bật.