Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~べく (Để (nhằm mục đích))

Nêu mục đích, trang trọng (=~ために).

~べく - Để (nhằm mục đích)

Trình độ: JLPT N1.

Nêu mục đích, trang trọng (=~ために).

Cấu trúc

V(辞書形) + べく

Ví dụ

  • もんだいを かいけつすべく、かいぎを ひらいた。 Để giải quyết vấn đề, đã mở cuộc họp.