Ngữ pháp · Ngữ pháp N4~ために(目的) (Để, nhằm mục đích)Diễn tả mục đích của hành động.~ために(目的) - Để, nhằm mục đích Trình độ: JLPT N4. Diễn tả mục đích của hành động. Cấu trúc V(辞書形)/N の + ために Ví dụ にほんへ りゅうがくするために、おかねを ためています。 Để đi du học Nhật, tôi đang để dành tiền.