Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ために (Để, vì mục đích)

Nêu mục đích của hành động.

~ために - Để, vì mục đích

Trình độ: JLPT N3.

Nêu mục đích của hành động.

Cấu trúc

V(辞書形)/N の + ために

Ví dụ

  • けんこうの ために、まいあさ はしっています。 Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi sáng.