~た暁には (Đến khi ... thành công thì)
Đến khi ~ hoàn thành, thực hiện được thì sẽ dẫn tới một kết quả (thường tốt đẹp).
~た暁には - Đến khi ... thành công thì
Trình độ: JLPT N1.
Đến khi ~ hoàn thành, thực hiện được thì sẽ dẫn tới một kết quả (thường tốt đẹp).
Cấu trúc
Vた/N の + 暁には
Ví dụ
- 事業が成功した暁には、皆に還元したい。 じぎょうがせいこうしたあかつきには、みなにかんげんしたい。 Đến khi sự nghiệp thành công, tôi muốn đền đáp lại cho mọi người.