Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~くらい (Đến mức)

Đưa ra mức độ cụ thể để diễn tả trạng thái, nghĩa 'đến mức ~'.

~くらい - Đến mức

Trình độ: JLPT N2.

Đưa ra mức độ cụ thể để diễn tả trạng thái, nghĩa 'đến mức ~'.

Cấu trúc

普通形 + くらい/ぐらい

Ví dụ

  • 一人で泣きたいくらい悲しかった。 ひとりでなきたいくらいかなしかった。 Buồn đến mức muốn khóc một mình.