~くらい (Đến mức)
Đưa ra mức độ cụ thể để diễn tả trạng thái, nghĩa 'đến mức ~'.
~くらい - Đến mức
Trình độ: JLPT N2.
Đưa ra mức độ cụ thể để diễn tả trạng thái, nghĩa 'đến mức ~'.
Cấu trúc
普通形 + くらい/ぐらい
Ví dụ
- 一人で泣きたいくらい悲しかった。 ひとりでなきたいくらいかなしかった。 Buồn đến mức muốn khóc một mình.