~てまで (Đến mức phải ... để)
Đến mức phải hy sinh hay làm điều cực đoan ~ chỉ để đạt được mục đích.
~てまで - Đến mức phải ... để
Trình độ: JLPT N1.
Đến mức phải hy sinh hay làm điều cực đoan ~ chỉ để đạt được mục đích.
Cấu trúc
Vて + まで/N + までして
Ví dụ
- 借金してまで、贅沢をする必要はない。 しゃっきんしてまで、ぜいたくをするひつようはない。 Không cần phải vay nợ để sống xa hoa như thế.