Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~に伴って (Đi kèm với)

Cùng với sự thay đổi của một việc, một việc khác cũng thay đổi hay phát sinh theo.

~に伴って - Đi kèm với

Trình độ: JLPT N3.

Cùng với sự thay đổi của một việc, một việc khác cũng thay đổi hay phát sinh theo.

Cấu trúc

V-る/N + に伴って/に伴い

Ví dụ

  • 人口の増加に伴って、問題も増えた。 じんこうのぞうかにともなって、もんだいもふえた。 Đi kèm với sự gia tăng dân số, các vấn đề cũng tăng lên.