~に伴って (Đi kèm với)
Cùng với sự thay đổi của một việc, một việc khác cũng thay đổi hay phát sinh theo.
~に伴って - Đi kèm với
Trình độ: JLPT N3.
Cùng với sự thay đổi của một việc, một việc khác cũng thay đổi hay phát sinh theo.
Cấu trúc
V-る/N + に伴って/に伴い
Ví dụ
- 人口の増加に伴って、問題も増えた。 じんこうのぞうかにともなって、もんだいもふえた。 Đi kèm với sự gia tăng dân số, các vấn đề cũng tăng lên.