Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ようとする (Định làm / cố làm)

Chuẩn bị/cố gắng thực hiện ngay tại thời điểm đó.

~ようとする - Định làm / cố làm

Trình độ: JLPT N3.

Chuẩn bị/cố gắng thực hiện ngay tại thời điểm đó.

Cấu trúc

V(意向形) + とする

Ví dụ

  • でかけようとした とき、でんわが なった。 Đúng lúc định ra ngoài thì có điện thoại.