Vようと思う (Định sẽ làm gì)
Diễn tả ý định của người nói, quyết định tại thời điểm nói.
Vようと思う - Định sẽ làm gì
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả ý định của người nói, quyết định tại thời điểm nói.
Cấu trúc
V(意向形) + と思う
Ví dụ
- らいねん にほんへ いこうと思います。 らいねん にほんへ いこうとおもいます。 Tôi định sang năm sẽ đi Nhật.