Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~ために(原因) (Do, vì (nguyên nhân))

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả (thường khách quan, trang trọng).

~ために(原因) - Do, vì (nguyên nhân)

Trình độ: JLPT N4.

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả (thường khách quan, trang trọng).

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N の)+ ために

Ví dụ

  • たいふうの ために、でんしゃが とまりました。 Do bão, tàu điện đã dừng chạy.