~ために(原因) (Do, vì (nguyên nhân))
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả (thường khách quan, trang trọng).
~ために(原因) - Do, vì (nguyên nhân)
Trình độ: JLPT N4.
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả (thường khách quan, trang trọng).
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N の)+ ために
Ví dụ
- たいふうの ために、でんしゃが とまりました。 Do bão, tàu điện đã dừng chạy.