Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~にとって (Đối với)

Diễn tả lập trường, quan điểm 'đối với ai/cái gì thì...'.

~にとって - Đối với

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả lập trường, quan điểm 'đối với ai/cái gì thì...'.

Cấu trúc

N + にとって

Ví dụ

  • この写真は私にとって宝物だ。 このしゃしんはわたしにとってたからものだ。 Bức ảnh này là bảo vật đối với tôi.