~にとって (Đối với)
Diễn tả lập trường, quan điểm 'đối với ai/cái gì thì...'.
~にとって - Đối với
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả lập trường, quan điểm 'đối với ai/cái gì thì...'.
Cấu trúc
N + にとって
Ví dụ
- この写真は私にとって宝物だ。 このしゃしんはわたしにとってたからものだ。 Bức ảnh này là bảo vật đối với tôi.