~であろうと (Dù có là ... đi nữa)
Dù có là ~ đi nữa thì cũng không có ngoại lệ.
~であろうと - Dù có là ... đi nữa
Trình độ: JLPT N1.
Dù có là ~ đi nữa thì cũng không có ngoại lệ.
Cấu trúc
N + であろうと(も)
Ví dụ
- たとえ社長であろうと、規則には従わねばならない。 たとえしゃちょうであろうと、きそくにはしたがわねばならない。 Dù có là giám đốc đi nữa cũng phải tuân theo quy định.