~てもかまわない (Dù... cũng không sao)
Diễn tả sự cho phép hoặc chấp nhận 'dù có... cũng không sao'.
~てもかまわない - Dù... cũng không sao
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả sự cho phép hoặc chấp nhận 'dù có... cũng không sao'.
Cấu trúc
V-て/い-adj くて/N・な-adj で + もかまわない
Ví dụ
- ここに座ってもかまいませんか。 ここにすわってもかまいませんか。 Tôi ngồi ở đây có được không?