~にしろ/にせよ (Dù... đi nữa)
Diễn tả sự nhượng bộ 'dù... đi nữa'; thường dùng cặp A にしろ B にしろ.
~にしろ/にせよ - Dù... đi nữa
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả sự nhượng bộ 'dù... đi nữa'; thường dùng cặp A にしろ B にしろ.
Cấu trúc
普通形/N + にしろ/にせよ
Ví dụ
- 行くにしろ行かないにしろ、連絡してください。 いくにしろいかないにしろ、れんらくしてください。 Dù đi hay không đi cũng hãy liên lạc cho tôi.