~に堪える (Đủ giá trị để ...)
Đủ giá trị, xứng đáng để ~ (thưởng thức, đọc, xem...).
~に堪える - Đủ giá trị để ...
Trình độ: JLPT N1.
Đủ giá trị, xứng đáng để ~ (thưởng thức, đọc, xem...).
Cấu trúc
N/V辞書形 + に堪える
Ví dụ
- この作品は大人の鑑賞にも堪える。 このさくひんはおとなのかんしょうにもたえる。 Tác phẩm này đủ tầm để cả người lớn thưởng thức.