~良かれ悪しかれ (Dù tốt hay xấu)
Dù tốt hay xấu thì cũng ~, một điều không thể tránh khỏi.
~良かれ悪しかれ - Dù tốt hay xấu
Trình độ: JLPT N1.
Dù tốt hay xấu thì cũng ~, một điều không thể tránh khỏi.
Cấu trúc
良かれ悪しかれ
Ví dụ
- 良かれ悪しかれ、インターネットは私たちの生活を変えた。 よかれあしかれ、インターネットはわたしたちのせいかつをかえた。 Dù tốt hay xấu, Internet cũng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.