Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~良かれ悪しかれ (Dù tốt hay xấu)

Dù tốt hay xấu thì cũng ~, một điều không thể tránh khỏi.

~良かれ悪しかれ - Dù tốt hay xấu

Trình độ: JLPT N1.

Dù tốt hay xấu thì cũng ~, một điều không thể tránh khỏi.

Cấu trúc

良かれ悪しかれ

Ví dụ

  • 良かれ悪しかれ、インターネットは私たちの生活を変えた。 よかれあしかれ、インターネットはわたしたちのせいかつをかえた。 Dù tốt hay xấu, Internet cũng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.