~を踏まえて (Dựa trên ...)
Dựa trên, căn cứ vào ~ làm tiền đề rồi tiến hành việc phía sau.
~を踏まえて - Dựa trên ...
Trình độ: JLPT N1.
Dựa trên, căn cứ vào ~ làm tiền đề rồi tiến hành việc phía sau.
Cấu trúc
N + を踏まえて
Ví dụ
- 前回の反省を踏まえて、計画を練り直した。 ぜんかいのはんせいをふまえて、けいかくをねりなおした。 Dựa trên việc rút kinh nghiệm lần trước, chúng tôi đã xây dựng lại kế hoạch.