Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~にすれば (Đứng ở góc độ của)

Đứng trên lập trường/cảm nhận của người đó mà nói.

~にすれば - Đứng ở góc độ của

Trình độ: JLPT N2.

Đứng trên lập trường/cảm nhận của người đó mà nói.

Cấu trúc

N(人) + にすれば/にしたら

Ví dụ

  • 親にすれば、子供はいつまでも心配な存在だ。 おやにすれば、こどもはいつまでもしんぱいなそんざいだ。 Đứng ở góc độ cha mẹ thì con cái mãi là điều đáng lo.