~こそ~が (Đúng là ... thật, nhưng)
Thừa nhận đúng là ~ thật đấy, nhưng rồi phản bác lại ở vế sau.
~こそ~が - Đúng là ... thật, nhưng
Trình độ: JLPT N1.
Thừa nhận đúng là ~ thật đấy, nhưng rồi phản bác lại ở vế sau.
Cấu trúc
N + こそ + 普通形 + が
Ví dụ
- 見た目こそ悪いが、味は最高だ。 みためこそわるいが、あじはさいこうだ。 Nhìn bề ngoài thì tệ thật, nhưng vị thì tuyệt hảo.