~た拍子に (Đúng lúc ... thì bất ngờ)
Ngay khoảnh khắc ~ thì bất ngờ xảy ra một chuyện khác.
~た拍子に - Đúng lúc ... thì bất ngờ
Trình độ: JLPT N1.
Ngay khoảnh khắc ~ thì bất ngờ xảy ra một chuyện khác.
Cấu trúc
Vた + 拍子に
Ví dụ
- 振り向いた拍子に、棚に頭をぶつけた。 ふりむいたひょうしに、たなにあたまをぶつけた。 Đúng lúc quay lại thì tôi đập đầu vào cái kệ.