Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~た拍子に (Đúng lúc ... thì bất ngờ)

Ngay khoảnh khắc ~ thì bất ngờ xảy ra một chuyện khác.

~た拍子に - Đúng lúc ... thì bất ngờ

Trình độ: JLPT N1.

Ngay khoảnh khắc ~ thì bất ngờ xảy ra một chuyện khác.

Cấu trúc

Vた + 拍子に

Ví dụ

  • 振り向いた拍子に、棚に頭をぶつけた。 ふりむいたひょうしに、たなにあたまをぶつけた。 Đúng lúc quay lại thì tôi đập đầu vào cái kệ.