~ところに (Đúng lúc... thì)
Đúng vào thời điểm/tình huống đó thì có việc khác xảy đến.
~ところに - Đúng lúc... thì
Trình độ: JLPT N2.
Đúng vào thời điểm/tình huống đó thì có việc khác xảy đến.
Cấu trúc
V(る/ている/た) + ところに/ところへ
Ví dụ
- 出かけようとしたところに、電話がかかってきた。 でかけようとしたところに、でんわがかかってきた。 Đúng lúc định ra ngoài thì có điện thoại gọi đến.