Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~ところに (Đúng lúc... thì)

Đúng vào thời điểm/tình huống đó thì có việc khác xảy đến.

~ところに - Đúng lúc... thì

Trình độ: JLPT N2.

Đúng vào thời điểm/tình huống đó thì có việc khác xảy đến.

Cấu trúc

V(る/ている/た) + ところに/ところへ

Ví dụ

  • 出かけようとしたところに、電話がかかってきた。 でかけようとしたところに、でんわがかかってきた。 Đúng lúc định ra ngoài thì có điện thoại gọi đến.