Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ものと思われる (Được cho là .../Suy đoán rằng ...)

Được cho là, suy đoán một cách khách quan rằng ~ (văn viết).

~ものと思われる - Được cho là .../Suy đoán rằng ...

Trình độ: JLPT N1.

Được cho là, suy đoán một cách khách quan rằng ~ (văn viết).

Cấu trúc

普通形 + ものと思われる/ものと考えられる

Ví dụ

  • 事故の原因は整備不良によるものと思われる。 じこのげんいんはせいびふりょうによるものとおもわれる。 Nguyên nhân tai nạn được cho là do bảo dưỡng kém.