~ものと思われる (Được cho là .../Suy đoán rằng ...)
Được cho là, suy đoán một cách khách quan rằng ~ (văn viết).
~ものと思われる - Được cho là .../Suy đoán rằng ...
Trình độ: JLPT N1.
Được cho là, suy đoán một cách khách quan rằng ~ (văn viết).
Cấu trúc
普通形 + ものと思われる/ものと考えられる
Ví dụ
- 事故の原因は整備不良によるものと思われる。 じこのげんいんはせいびふりょうによるものとおもわれる。 Nguyên nhân tai nạn được cho là do bảo dưỡng kém.