Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ことになっている (Được quy định là)

Diễn tả một quy định, lịch trình hay thông lệ đã được định sẵn từ trước.

~ことになっている - Được quy định là

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả một quy định, lịch trình hay thông lệ đã được định sẵn từ trước.

Cấu trúc

V-る/V-ない + ことになっている

Ví dụ

  • 会社では9時に始業することになっている。 かいしゃではくじにしぎょうすることになっている。 Ở công ty quy định là 9 giờ bắt đầu làm việc.