~ことになっている (Được quy định là)
Diễn tả một quy định, lịch trình hay thông lệ đã được định sẵn từ trước.
~ことになっている - Được quy định là
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả một quy định, lịch trình hay thông lệ đã được định sẵn từ trước.
Cấu trúc
V-る/V-ない + ことになっている
Ví dụ
- 会社では9時に始業することになっている。 かいしゃではくじにしぎょうすることになっている。 Ở công ty quy định là 9 giờ bắt đầu làm việc.