~ことになる ((Được quyết định là))
Kết quả/quyết định khách quan, không do bản thân.
~ことになる - (Được quyết định là)
Trình độ: JLPT N3.
Kết quả/quyết định khách quan, không do bản thân.
Cấu trúc
V(辞書形/ない) + ことになる
Ví dụ
- らいねん てんきんすることになった。 Sang năm tôi sẽ được chuyển công tác.