Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ことになる ((Được quyết định là))

Kết quả/quyết định khách quan, không do bản thân.

~ことになる - (Được quyết định là)

Trình độ: JLPT N3.

Kết quả/quyết định khách quan, không do bản thân.

Cấu trúc

V(辞書形/ない) + ことになる

Ví dụ

  • らいねん てんきんすることになった。 Sang năm tôi sẽ được chuyển công tác.