~に越したことはない (Được ... thì vẫn hơn)
Được ~ thì vẫn tốt hơn cả, không gì bằng (đưa ra lời khuyên).
~に越したことはない - Được ... thì vẫn hơn
Trình độ: JLPT N1.
Được ~ thì vẫn tốt hơn cả, không gì bằng (đưa ra lời khuyên).
Cấu trúc
V辞書形/い形/な形/N + に越したことはない
Ví dụ
- 用心するに越したことはない。 ようじんするにこしたことはない。 Cẩn thận vẫn hơn, không gì bằng.