Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

N(音・におい・味…)が する (Có tiếng / mùi / vị / cảm giác ~)

Diễn tả cảm nhận qua giác quan (âm thanh, mùi, vị, cảm giác).

N(音・におい・味…)が する - Có tiếng / mùi / vị / cảm giác ~

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả cảm nhận qua giác quan (âm thanh, mùi, vị, cảm giác).

Cấu trúc

音/におい/味/声/感じ + が する

Ví dụ

  • 台所からいいにおいがします。 だいどころからいいにおいがします。 Từ bếp có mùi thơm.