~としたら/とすれば (Giả sử / Nếu như)
Đặt ra một giả định để suy luận về kết quả hay lựa chọn tiếp theo.
~としたら/とすれば - Giả sử / Nếu như
Trình độ: JLPT N3.
Đặt ra một giả định để suy luận về kết quả hay lựa chọn tiếp theo.
Cấu trúc
普通形 + としたら/とすれば/とすると
Ví dụ
- 留学するとしたら、どこの国がいいですか。 りゅうがくするとしたら、どこのくにがいいですか。 Nếu đi du học thì nước nào là tốt?