~ふりをする (Giả vờ)
Diễn tả việc giả vờ, làm ra vẻ như thế nào đó trong khi thực tế không phải vậy.
~ふりをする - Giả vờ
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả việc giả vờ, làm ra vẻ như thế nào đó trong khi thực tế không phải vậy.
Cấu trúc
普通形(N の/な-adj な) + ふりをする
Ví dụ
- 彼は聞こえないふりをした。 かれはきこえないふりをした。 Anh ấy giả vờ như không nghe thấy.