Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~んです/のです (Giải thích, nhấn mạnh lý do)

Dùng để giải thích tình huống, lý do hoặc nhấn mạnh trong hội thoại.

~んです/のです - Giải thích, nhấn mạnh lý do

Trình độ: JLPT N4.

Dùng để giải thích tình huống, lý do hoặc nhấn mạnh trong hội thoại.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N な)+ んです

Ví dụ

  • あたまが いたいんです。 Là vì tôi bị đau đầu.