~んです/のです (Giải thích, nhấn mạnh lý do)
Dùng để giải thích tình huống, lý do hoặc nhấn mạnh trong hội thoại.
~んです/のです - Giải thích, nhấn mạnh lý do
Trình độ: JLPT N4.
Dùng để giải thích tình huống, lý do hoặc nhấn mạnh trong hội thoại.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N な)+ んです
Ví dụ
- あたまが いたいんです。 Là vì tôi bị đau đầu.