Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~をこめて (Với, gửi gắm)

Dồn/gửi gắm tình cảm, tâm ý vào hành động.

~をこめて - Với, gửi gắm

Trình độ: JLPT N2.

Dồn/gửi gắm tình cảm, tâm ý vào hành động.

Cấu trúc

N + をこめて

Ví dụ

  • 感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。 かんしゃのきもちをこめて、てがみをかいた。 Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.