~をこめて (Với, gửi gắm)
Dồn/gửi gắm tình cảm, tâm ý vào hành động.
~をこめて - Với, gửi gắm
Trình độ: JLPT N2.
Dồn/gửi gắm tình cảm, tâm ý vào hành động.
Cấu trúc
N + をこめて
Ví dụ
- 感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。 かんしゃのきもちをこめて、てがみをかいた。 Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.