Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~がち (Hay bị, thường có xu hướng)Xu hướng dễ xảy ra điều (thường tiêu cực).~がち - Hay bị, thường có xu hướng Trình độ: JLPT N3. Xu hướng dễ xảy ra điều (thường tiêu cực). Cấu trúc V(ます-stem)/N + がち Ví dụ ふゆは かぜを ひきがちだ。 Mùa đông hay bị cảm.