Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~がち (Hay bị, thường có xu hướng)

Xu hướng dễ xảy ra điều (thường tiêu cực).

~がち - Hay bị, thường có xu hướng

Trình độ: JLPT N3.

Xu hướng dễ xảy ra điều (thường tiêu cực).

Cấu trúc

V(ます-stem)/N + がち

Ví dụ

  • ふゆは かぜを ひきがちだ。 Mùa đông hay bị cảm.