~わけだ (Hóa ra là, thảo nào)
Kết luận hợp lý từ tình huống đã biết; 'thảo nào'.
~わけだ - Hóa ra là, thảo nào
Trình độ: JLPT N3.
Kết luận hợp lý từ tình huống đã biết; 'thảo nào'.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N な)+ わけだ
Ví dụ
- エアコンが こわれている。あついわけだ。 Điều hòa hỏng. Thảo nào nóng.