Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~なり~なり (Hoặc ... hoặc ...)

Hoặc là ~ hoặc là ~, đưa ra vài ví dụ để gợi ý người nghe tự chọn một cách.

~なり~なり - Hoặc ... hoặc ...

Trình độ: JLPT N1.

Hoặc là ~ hoặc là ~, đưa ra vài ví dụ để gợi ý người nghe tự chọn một cách.

Cấu trúc

N/V辞書形 + なり + N/V辞書形 + なり

Ví dụ

  • 分からないなら、辞書を引くなり先生に聞くなりしなさい。 わからないなら、じしょをひくなりせんせいにきくなりしなさい。 Không hiểu thì hoặc tra từ điển, hoặc hỏi thầy đi.