~なり~なり (Hoặc ... hoặc ...)
Hoặc là ~ hoặc là ~, đưa ra vài ví dụ để gợi ý người nghe tự chọn một cách.
~なり~なり - Hoặc ... hoặc ...
Trình độ: JLPT N1.
Hoặc là ~ hoặc là ~, đưa ra vài ví dụ để gợi ý người nghe tự chọn một cách.
Cấu trúc
N/V辞書形 + なり + N/V辞書形 + なり
Ví dụ
- 分からないなら、辞書を引くなり先生に聞くなりしなさい。 わからないなら、じしょをひくなりせんせいにきくなりしなさい。 Không hiểu thì hoặc tra từ điển, hoặc hỏi thầy đi.