Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~にもまして (Hơn cả ...)Vượt hơn cả mức trước đó.~にもまして - Hơn cả ... Trình độ: JLPT N1. Vượt hơn cả mức trước đó. Cấu trúc N + にもまして Ví dụ きょねんに もまして あつい なつだ。 Mùa hè còn nóng hơn cả năm ngoái.