Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~きり (Kể từ khi ... (rồi thôi))

Sau khi A xảy ra thì trạng thái không đổi (B không xảy ra).

~きり - Kể từ khi ... (rồi thôi)

Trình độ: JLPT N2.

Sau khi A xảy ra thì trạng thái không đổi (B không xảy ra).

Cấu trúc

V(た) + きり

Ví dụ

  • かれとは 10ねん まえに あったきりだ。 かれとは じゅうねん まえに あったきりだ。 Tôi gặp anh ấy lần cuối cách đây 10 năm rồi thôi.