~てからというもの (Kể từ khi ...)
Kể từ khi ~ thì có một sự thay đổi kéo dài, tiếp diễn liên tục về sau.
~てからというもの - Kể từ khi ...
Trình độ: JLPT N1.
Kể từ khi ~ thì có một sự thay đổi kéo dài, tiếp diễn liên tục về sau.
Cấu trúc
Vて + からというもの
Ví dụ
- 子供が生まれてからというもの、生活が一変した。 こどもがうまれてからというもの、せいかつがいっぺんした。 Kể từ khi có con, cuộc sống của tôi thay đổi hoàn toàn.