Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~てからというもの (Kể từ khi ...)

Kể từ khi ~ thì có một sự thay đổi kéo dài, tiếp diễn liên tục về sau.

~てからというもの - Kể từ khi ...

Trình độ: JLPT N1.

Kể từ khi ~ thì có một sự thay đổi kéo dài, tiếp diễn liên tục về sau.

Cấu trúc

Vて + からというもの

Ví dụ

  • 子供が生まれてからというもの、生活が一変した。 こどもがうまれてからというもの、せいかつがいっぺんした。 Kể từ khi có con, cuộc sống của tôi thay đổi hoàn toàn.