~を限りに (Kể từ ... là chấm dứt)
Lấy ~ làm mốc cuối cùng, từ sau thời điểm đó thì chấm dứt.
~を限りに - Kể từ ... là chấm dứt
Trình độ: JLPT N1.
Lấy ~ làm mốc cuối cùng, từ sau thời điểm đó thì chấm dứt.
Cấu trúc
N + を限りに
Ví dụ
- 今日を限りに、たばこをやめると決めた。 きょうをかぎりに、たばこをやめるときめた。 Tôi đã quyết định kể từ hôm nay sẽ bỏ thuốc lá.