~と相まって (Kết hợp với ...)
Yếu tố này kết hợp cùng yếu tố kia tạo nên một kết quả càng rõ rệt, mạnh mẽ hơn.
~と相まって - Kết hợp với ...
Trình độ: JLPT N1.
Yếu tố này kết hợp cùng yếu tố kia tạo nên một kết quả càng rõ rệt, mạnh mẽ hơn.
Cấu trúc
N + と相まって/が相まって
Ví dụ
- 円安と相まって、今年の輸出は大きく伸びた。 えんやすとあいまって、ことしのゆしゅつはおおきくのびた。 Cộng hưởng với việc đồng yên yếu, xuất khẩu năm nay đã tăng mạnh.