Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~とうって変わって (Khác hẳn so với ...)

Thay đổi hoàn toàn, khác hẳn so với trạng thái ~ trước đó.

~とうって変わって - Khác hẳn so với ...

Trình độ: JLPT N1.

Thay đổi hoàn toàn, khác hẳn so với trạng thái ~ trước đó.

Cấu trúc

N + とうって変わって(と打って変わって)

Ví dụ

  • 昨日とうって変わって、今日は穏やかな天気だ。 きのうとうってかわって、きょうはおだやかなてんきだ。 Khác hẳn hôm qua, hôm nay thời tiết thật êm dịu.