~とうって変わって (Khác hẳn so với ...)
Thay đổi hoàn toàn, khác hẳn so với trạng thái ~ trước đó.
~とうって変わって - Khác hẳn so với ...
Trình độ: JLPT N1.
Thay đổi hoàn toàn, khác hẳn so với trạng thái ~ trước đó.
Cấu trúc
N + とうって変わって(と打って変わって)
Ví dụ
- 昨日とうって変わって、今日は穏やかな天気だ。 きのうとうってかわって、きょうはおだやかなてんきだ。 Khác hẳn hôm qua, hôm nay thời tiết thật êm dịu.