~際(に) (Khi, vào dịp (trang trọng))
Chỉ thời điểm/dịp, trang trọng hơn とき.
~際(に) - Khi, vào dịp (trang trọng)
Trình độ: JLPT N3.
Chỉ thời điểm/dịp, trang trọng hơn とき.
Cấu trúc
V(辞書形/た)/N の + 際(に)
Ví dụ
- おかえりの 際に、この しょるいを おわたしします。 おかえりの さいに、この しょるいを おわたしします。 Khi anh/chị về, tôi sẽ đưa tài liệu này.