Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~際(に) (Khi, vào dịp (trang trọng))

Chỉ thời điểm/dịp, trang trọng hơn とき.

~際(に) - Khi, vào dịp (trang trọng)

Trình độ: JLPT N3.

Chỉ thời điểm/dịp, trang trọng hơn とき.

Cấu trúc

V(辞書形/た)/N の + 際(に)

Ví dụ

  • おかえりの 際に、この しょるいを おわたしします。 おかえりの さいに、この しょるいを おわたしします。 Khi anh/chị về, tôi sẽ đưa tài liệu này.