Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vとき/Nのとき (Khi)

Chỉ thời điểm 'khi' xảy ra hành động/trạng thái.

Vとき/Nのとき - Khi

Trình độ: JLPT N4.

Chỉ thời điểm 'khi' xảy ra hành động/trạng thái.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N の)+ とき

Ví dụ

  • ひまなとき、ほんを よみます。 Khi rảnh tôi đọc sách.