Ngữ pháp · Ngữ pháp N4Vとき/Nのとき (Khi)Chỉ thời điểm 'khi' xảy ra hành động/trạng thái.Vとき/Nのとき - Khi Trình độ: JLPT N4. Chỉ thời điểm 'khi' xảy ra hành động/trạng thái. Cấu trúc 普通形(な-adj な/N の)+ とき Ví dụ ひまなとき、ほんを よみます。 Khi rảnh tôi đọc sách.