お/ご + V(ます-stem) + する (Khiêm nhường ngữ (mẫu chung))
Mẫu khiêm nhường chung khi mình làm việc gì cho người trên.
お/ご + V(ます-stem) + する - Khiêm nhường ngữ (mẫu chung)
Trình độ: JLPT N4.
Mẫu khiêm nhường chung khi mình làm việc gì cho người trên.
Cấu trúc
お + V(ます-stem) + する/いたす
Ví dụ
- にもつを おもちします。 Để tôi xách hành lý giúp ạ.