~にとどまらず (Không chỉ dừng ở ...)
Không dừng lại trong phạm vi ~ mà còn lan rộng ra hơn thế.
~にとどまらず - Không chỉ dừng ở ...
Trình độ: JLPT N1.
Không dừng lại trong phạm vi ~ mà còn lan rộng ra hơn thế.
Cấu trúc
N + にとどまらず
Ví dụ
- 被害は国内にとどまらず、世界中に広がった。 ひがいはこくないにとどまらず、せかいじゅうにひろがった。 Thiệt hại không chỉ dừng ở trong nước mà lan ra toàn thế giới.