~のみならず (Không chỉ... mà còn)
Không chỉ ~ mà còn ~, dùng trong văn viết trang trọng.
~のみならず - Không chỉ... mà còn
Trình độ: JLPT N2.
Không chỉ ~ mà còn ~, dùng trong văn viết trang trọng.
Cấu trúc
普通形/N + のみならず
Ví dụ
- 彼は英語のみならず、フランス語も話せる。 かれはえいごのみならず、ふらんすごもはなせる。 Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn cả tiếng Pháp.