Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~てたまらない (... không chịu nổi)

Cảm xúc/cảm giác mạnh đến mức không chịu được.

~てたまらない - ... không chịu nổi

Trình độ: JLPT N2.

Cảm xúc/cảm giác mạnh đến mức không chịu được.

Cấu trúc

V(て)/い-adj(くて)/な-adj(で) + たまらない

Ví dụ

  • のどが かわいて たまらない。 Khát không chịu nổi.