~てたまらない (... không chịu nổi)
Cảm xúc/cảm giác mạnh đến mức không chịu được.
~てたまらない - ... không chịu nổi
Trình độ: JLPT N2.
Cảm xúc/cảm giác mạnh đến mức không chịu được.
Cấu trúc
V(て)/い-adj(くて)/な-adj(で) + たまらない
Ví dụ
- のどが かわいて たまらない。 Khát không chịu nổi.