~ときりがない (... thì không có điểm dừng)
Nếu bắt đầu ~ thì không có điểm dừng, làm hay kể mãi không hết.
~ときりがない - ... thì không có điểm dừng
Trình độ: JLPT N1.
Nếu bắt đầu ~ thì không có điểm dừng, làm hay kể mãi không hết.
Cấu trúc
V辞書形/たら/ば + きりがない
Ví dụ
- 数え上げたらきりがないほど問題がある。 かぞえあげたらきりがないほどもんだいがある。 Có nhiều vấn đề đến mức kể ra thì không bao giờ hết.