Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~なすすべもない (Không còn cách nào xoay xở)

Không còn cách nào để xoay xở, đành bó tay bất lực.

~なすすべもない - Không còn cách nào xoay xở

Trình độ: JLPT N1.

Không còn cách nào để xoay xở, đành bó tay bất lực.

Cấu trúc

なすすべ(も)ない/なすすべなく

Ví dụ

  • 巨大な洪水の前では、人々はなすすべもなかった。 きょだいなこうずいのまえでは、ひとびとはなすすべもなかった。 Trước cơn lũ khổng lồ, người ta chẳng còn cách nào xoay xở.