~なすすべもない (Không còn cách nào xoay xở)
Không còn cách nào để xoay xở, đành bó tay bất lực.
~なすすべもない - Không còn cách nào xoay xở
Trình độ: JLPT N1.
Không còn cách nào để xoay xở, đành bó tay bất lực.
Cấu trúc
なすすべ(も)ない/なすすべなく
Ví dụ
- 巨大な洪水の前では、人々はなすすべもなかった。 きょだいなこうずいのまえでは、ひとびとはなすすべもなかった。 Trước cơn lũ khổng lồ, người ta chẳng còn cách nào xoay xở.