~なくてもいい (Không... cũng được)
Diễn tả sự không cần thiết 'không làm... cũng được'.
~なくてもいい - Không... cũng được
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả sự không cần thiết 'không làm... cũng được'.
Cấu trúc
V-なくて + もいい
Ví dụ
- 明日は来なくてもいいです。 あしたはこなくてもいいです。 Ngày mai bạn không đến cũng được.